sụt thao

sụt thao

Một chiếc răng sữa của em bé bị sụt thao.

Định nghĩa

Động từ (cũng có thể dùng như tính từ): - Tình trạng răng bị lộ chân, tụt nướu: "sụt thao" chỉ hiện tượng nướu răng bị co rút, khiến chân răng lộ ra ngoài, thường đi kèm với cảm giác ê buốt hoặc lung lay nhẹ. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe răng miệngvùng nông thôn hoặc trong văn nói dân dã. - Răng bị hở, mất lớp bảo vệ: "sụt thao" mô tả răng không còn được nướu che chắn đầy đủ, dễ bị tổn thương.

dụ sử dụng
  • ( tôi bị tụt nướu ở vài răng cửa, ăn đồ nóng lạnh thấy ê buốt.)
  • (Răng của ông ấy bị lộ chân răng nhiều, nhìn thấy phần chân.)
  • (Tụt nướu làm răng yếu hơn, dễ bị sâu răng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sụt thao răng": cụm từ nhấn mạnh tình trạng tụt nướu ở một hoặc nhiều răng.

    • Sụt thao răng hàm khiến việc nhai trở nên khó khăn. (Tụt nướu ở răng hàm gây khó khăn khi nhai.)
  • "bị sụt thao": cách nói phổ biến để chỉ tình trạng này.

    • Người già thường bị sụt thao do nướu yếu đi theo tuổi tác. (Người già thường bị tụt nướu nướu yếu dần theo tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sụt nướu (động từ): tụt nướu, hiện tượng nướu co lạiđồng nghĩa với "sụt thao".

    • Sụt nướu nguyên nhân khiến răng nhạy cảm. (Tụt nướu nguyên nhân làm răng nhạy cảm.)
  • Thao (danh từ, cổ): nướu răng, phần thịt bao quanh chân răng.

    • Thao răng bị viêm sẽ gây đau nhức. (Nướu răng bị viêm sẽ gây đau nhức.)
Từ đồng nghĩa
  • Tụt nướu: hiện tượng nướu răng bị co rút.
  • Lộ chân răng: tình trạng chân răng lộ ra ngoài nướu.
  • Hở nướu: nướu không còn bám sát vào răng.
Thành ngữ liên quan
  • Răng long, thao sụt: thành ngữ chỉ tình trạng răng yếu, nướu yếu theo tuổi già hoặc bệnh tật.
    • Già rồi, răng long thao sụt, ăn uống khó khăn. (Già rồi, răng lung lay nướu tụt, ăn uống khó khăn.)